Bảng báo giá thép hình H xây dựng trong năm 2021, các loại thép H đầy đủ quy cách kích thước đã được Tôn thép Quyết Bình Minh chúng tôi kê khai trực tiếp bên dưới. Có rất nhiều ưu đãi mà quý khách sẽ được nhận khi đặt hàng định kì, số lượng nhiều

Công ty phân phối hàng hóa đúng chủng loại , giao hàng đúng giờ, bốc xếp an toàn tận nơi. Tiếp theo là sẽ xuất trình mọi giấy tờ liên quan đến tận tay cho khách hàng. Yêu cầu hỗ trợ liên hệ, hãy gọi về số: 090 7869990

thep-hinh-h-xay-dung

Những thông tin cơ bản & chi tiết về sản phẩm thép hình H

Bảng dưới đây là tập hợp đầy đủ những thông tin về sản phẩm cơ bản nhất:

MÁC THÉP GR.A – GR.B – A36 – SS400 – S235JR – Q235B
TIÊU CHUẨN ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 –
ỨNG DỤNG Thép hình H xây dựng được dùng trong kết cấu dự án chung cư đô thị, nhà ở, đòn cân, công  nghiệp đóng tàu biển, giàn khoan dầu, cầu cống, tháp truyền hình, khung container,… và nhiều ứng dụng khác
XUẤT XỨ Việt Nam – Hàn Quốc  – Thái Lan – Trung Quốc – Nhật Bản – Đài Loan
QUY CÁCH
Dài : 6000 – 12000mm

Bảng báo giá thép hình H cập nhật mới nhất trong năm 2021

Bảng báo giá thép hình H, sự thuận lợi khi quý khách nắm vững giá sắt thép là nhanh chóng mua hàng với chi phí hợp kinh tế. Phân phối sỉ – lẻ, cạnh tranh giá thành lành mạnh với thị trường

Hotline: 090 7869990

THÉP H
H100*100*6*8TQ 103.2 Cây 6m 1.343.000
H125*125*6.5*9TQ 141.6 Cây 6m 1.731.000
H150*150*7*10TQ 189 Cây 6m 2.209.000
H150*150*7*10JINXN 189 Cây 6m 2.285.000
H200*200*8*12TQ 299.4 Cây 6m 3.424.000
H200*200*8*12JINXI 299.4 Cây 6m 3.544.000
H250*250*9*14TQ 434.4 Cây 6m 5.092.000
H250*250*9*14JINXI 434.4 Cây 6m 5.092.000
H300*300*10*15JINXI 564 Cây 6m 6.492.000
H350*350*12*19JINXI 822 Cây 6m 9.278.000
H400*400*13*21JINXI 1032 Cây 6m 11.959.000

Dưới đây là một số bảng báo giá thép hình khác mà chúng tôi vừa cập nhật, mời quý khách hàng tham khảo qua.

Bảng báo giá thép hình V

STT QUY CÁCH ĐVT KG/CÂY ĐƠN GIÁ
1 V25*25*1.5*6m Cây 4.5 56.000
2 V25*25*2*6m Cây 5 62.500
3 V25*25*2.5*6m Cây 5.5 71.000
4 V30*30*2*6m Cây 5 59.000
5 V30*30*2.5*6m Cây 5.5 65.000
6 V30*30*3*6m Cây 7.5 88.500
7 V40*40*3*6m Cây 10 121.000
8 V40*40*3.5*6m Cây 11.5 133.000
9 V40*40*4*6m Cây 12.5 144.000
10 V50*50*2.5*6m Cây 12.5 150.000
11 V50*50*3*6m Cây 14 161.000
12 V50*50*3.5*6m Cây 15 173.000
13 V50*50*4*6m Cây 17 196.000
14 V50*50*4.5*6m Cây 19 219.000
15 V50*50*5*6m Cây 21 242.000
16 V63*63*4*6m Cây 21.5 257.000
17 V63*63*5*6m Cây 27.5 328.000
18 V63*63*6*6m Cây 23.5 386.000
19 V70*70*5*6m Cây 31  Đang cập nhập
20 V70*70*7*6m Cây 44  Đang cập nhập
21 V75*75*4*6m Cây 31.5  Đang cập nhập
22 V75*75*5*6m Cây 34  Đang cập nhập
23 V75*75*6*6m Cây 37  Đang cập nhập
24 V75*75*7*6m Cây 46  Đang cập nhập
25 V75*75*8*6m Cây 52  Đang cập nhập
26 V80*80*6*6m Cây 43  Đang cập nhập
27 V80*80*7*6m Cây 48  Đang cập nhập
28 V80*80*8*6m Cây 55  Đang cập nhập
29 V90*90*7*6m Cây 53  Đang cập nhập
30 V90*90*8*6m Cây 62  Đang cập nhập
31 V100*100*8*6m Cây 67  Đang cập nhập
32 V100*100*9*6m Cây 78  Đang cập nhập
33 V100*100*10*6m Cây 86  Đang cập nhập
34 V120*120*10*6m Cây 219  Đang cập nhập
35 V120*120*12*6m Cây 259  Đang cập nhập
36 V130*130*10*6mĐang cập nhập Cây 236  Đang cập nhập
37 V130*130*12*6m Cây 282

Bảng báo giá thép hình U

THÉP U THÉP TẤM
Tên hàng Kg/CÂY ĐVT Đơn giá Tên hàng Kg/tấm ĐVT
U50 14 CÂY 6M 201.00 2LI(1.25*2.5) 49.06 Tấm 680.000
U63 17 CÂY 6M 240.000 3LI(1.5*6) 211.95 Tấm 2.166.000
U75*40 41.5 CÂY 6M 506.500 4LI(1.5*6) 282.6 Tấm 2.687.000
U80VNM 22 CÂY 6M 304.000 5LI(1.5*6) 353.25 Tấm 3.409.000
U80D 33 CÂY 6M 406.000 5LI(2*6) 471 Tấm 4.445.000
U80TQM 24 CÂY 6M 300.000 6LI(1.5*6) 423.9 Tấm 4.032.000
U80TQD 33 CÂY 6M 397.000 8LI(1.5*6) 565.2 Tấm 5.374.000
U100TQM 33 CÂY 6M 364.000 10LI(1.5*6) 706.5 Tấm 6.520.000
U100VNM 33 CÂY 6M 400.000 12LI(1.5*6) 847.8 Tấm 7.760.000
U100VND 40 CÂY 6M 511.000 14LI(1.5*6) 989.1 Tấm 9.800.000
U100VND 45 CÂY 6M 615.000 16LI(1.5*6) 1130.4 Tấm 11.252.000
U100TQD 45 CÂY 6M 507.000 20LI(1.5*6) 1413 Tấm 13.965.000
U100*45*5LITQ 46 CÂY 6M 609.000 22LI(1.5*6) 1554.3 Tấm 15.322.000
U100*49*5.4TQ 51 CÂY 6M 639.500 25LI(1.5*6) 1766.25 Tấm 17.360.000
U120TQM 42 CÂY 6M 486.000 12LI(2*6) 1130.4 Tấm 10.930.000
U120*48VNM 42 CÂY 6M 582.000 14LI(2*6) 1318.8 Tấm 13.325.000
U120*48VND 54 CÂY 6M 736.000 16LI(2*6) 1507.2 Tấm 15.071.000
U120*48TQD 56 CÂY 6M 640.000 18LI(2*6) 1695.6 Tấm 16.920.000
U125*65*6TQ 80.4 CÂY 6M 965.000 20LI(2*6) 1884 Tấm 18.764.000
U140*48*4 54 CÂY 6M 613.000 22LI(2*6) 2072.4 Tấm 20.610.000
U140VNM 54 CÂY 6M 699.000 25LI(2*6) 2355 Tấm 23.480.000
U140*5.5 65 CÂY 6M 860.000 30LI(2*6) 2826 Tấm 28.400.000
U150*75*6.5 111.6 CÂY 6M 1.350.000 40LI(2*6) 3768 Tấm 37.530.000
U160*56*5.2TQ 75 CÂY 6M 895.000 50LI(2*6) 4710 Tấm 46.560.000
U160*56*5.2VN 75 CÂY 6M 984.000 3LI gân(1.5*6) 239 Tấm 2.800.000
U160*60*5.5VN 81 CÂY 6M 1.131.000 4LI gân(1.5*6) 309.6 Tấm 3.373.000
U180*64*5.3TQ 90 CÂY 6M 1.108.000 5LI gân(1.5*6) 380.25 Tấm 3.951.000
U180*68*6.8TQ 111.6 CÂY 6M 1.350.000 6LI gân(1.5*6) 450.9 Tấm 4.820.000
U200*65*5.4TQ 102 CÂY 6M 1.243.000 8LI gân(1.5*6) 592.2 Tấm 6.322.000
U200*73*8.5TQ 141 CÂY 6M 1.680.000
U200*75*9TQ 154.8 CÂY 6M 1.943.000
U250*76*6.5 143.4 CÂY 6M 1.793.000
U250*80*9 188.4 CÂY 6M 2.342.000
U300*85*7 186 CÂY 6M 2.314.000
U300*87*9.5 235.2 CÂY 6M 2.900.000

Bảng báo giá thép hình I

Thép I
Tên hàng Kg/Cây Đơn vị tính Đơn giá
I100 43,8 Cây 6m 558.600
I100 * 5,9 * 3TQ 42 Cây 6m 525.000
I120vn 54 Cây 6m 701.600
I120TQ 52,2 Cây 6m 600.000
I150 * 5 * 7HQ 84 Cây 6m 1.090.600
I150 * 5 * 7 m 84 Cây 6m 927.200
I198 * 99 * 4,5 * 7TQ 109,2 Cây 6m 1.155.000
I198 * 99 * 4,5 * 7jinxi 109,2 Cây 6m 1.175.000
I200 * 100 * 5,5 * 8HQ 127,8 Cây 6m 1.380.000
I200 * 100 * 5,5 * 8TQ 127,8 Cây 6m 1.342.000
I200 * 100jinxi 127,8 Cây 6m 1.332.000
I248 * 124 * 5 * 8TQ 154,2 Cây 6m 1.520.000
I248 * 124 * 5 * 8jinxi 154,2 Cây 6m 1.560.000
I250 * 125 * 6 * 9TQ 177,6 Cây 6m 1.735.000
I250 * 125 * 6,4 * 7,9 177,6 Cây 6m 1.796.000
I298 * 149 * 5,5 * 8jinxi 192 Cây 6m 1.868.000
I298 * 149 * 5,5 * 8TQ 192 Cây 6m 1.910.000
I300 * 150 * 6,5 * 9TQ 220,2 Cây 6m 2.260.000
I300 * 150jinxi 220,2 Cây 6m 2.307.000
I346 * 174 * 6 * 6TQ 248,4 Cây 6m 2.537.000
I350 * 175 * 7 * 11TQ 297,6 Cây 6m 3.019.000
I350 * 175 * 7 * 11JINXI 297,6 Cây 6m 3.038.000
I396 * 199 * 7 * 11JINXI 339,6 Cây 6m 3.568.000
I400 * 200 * 8 * 13JINXI 396 Cây 6m 4.160.000
I446 * 199 * 8 * 12TQ 397,2 Cây 6m 4.173.000
I450 * 200 * 9 * 14TQ 456 Cây 6m 4.690.000
I450 * 200 * 9 * 14JINXI 456 Cây 6m 4.692.000
I496 * 199 * 9 * 14HQ 477 Cây 6m 5.110.000
I500 * 200 * 10 * 16TQ 537,6 Cây 6m 5.949.000
I500 * 200 * 10 * 16JINXI 537,6 Cây 6m 5.552.000
I596 * 199 * 10 * 15HQ 567,6 Cây 6m 5.862.000
I600 * 200 * 11 * 17JINXI 636 Cây 6m 6.380.000
I700 * 300 * 13 * 24HQ 1.110 Cây 6m 11.812.000
I800 * 300 * 14 * 26JINXI 1260 Cây 6m 13.460.000

Tiến trình đặt hàng thép hình H tại Quyết Bình Minh

– Bước 1: Liên hệ địa chỉ cho chúng tôi qua hòm mail hay đường dây nóng đang chạy bên dưới để được hỗ trợ nhanh chóng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ tư vấn và hướng dẫn tận tình các thắc mắc của khách hàng

– Bước 2: Qúy khách có thể thương lượng giá cả với chúng tôi, chúng tôi sẽ tư vấn trực tiếp nhất

– Bước 3: Nọi dung mà bên bán và bên mua cần thống nhất như: về khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao và nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,.. Nếu không có gì thắc mắc thì hai bên tiến hành kí kết hợp đồng

– Bước 4: Vận chuyển hàng hóa đúng giờ và đúng nơi khách hàng yêu cầu.

– Bước 5: Khách hàng kiểm kê về số lượng và kiểm tra chất lượng hàng hóa. Sau đó thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Sau khi bàn giao hàng hóa, chúng tôi sẽ dọn dẹp bãi kho sạch sẽ sau khi rời đi. Khách hàng sẽ không tốn khoản chi để thuê nhân công vệ sinh

Mác thép hình H cơ bản

Mác thép

Giới hạn chảy δc (MPa) ≥

(1) (2)

Độ bền kéo δb (MPa)

Độ giãn dài ≥

Uốn cong 108o

r bán kính mặt trong

a độ dài hoặc đường kính

Chiều dày hoặc đường kính (mm)

Chiều dài hoặc đường kính (mm)

δ (%)

≤ 16

> 16

> 40

SS330

205

195

175

330 ~430

Tấm dẹt ≤ 5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

26

21

26

28

r = 0.5a

205

195

175

330 ~430

Thanh, góc ≤25 25

30

r = 0.5a

SS400

245

235

215

400 ~510

Tấm dẹt ≤5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

21

17

21

23

r = 1.5a

Thanh, góc ≤25

> 25

20

24

r = 1.5a

SS490

280

275

255

490 ~605

Tấm dẹt ≤5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

19

15

19

21

r = 2.0a

Thanh, góc ≤ 25

> 25

18

21

r = 2.0a

SS540

400

390

540

Tấm dẹt ≤ 5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

16

13

17

r = 2.0a

400

390

540

Thanh, góc ≤25

> 25

13

17

r = 2.0a

(1)   Chiều dày hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa.

(2)   Thép độ dày > 90mm, mội tăng chiều dày 25mm độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%.

Thép hình H có ưu điểm gì khi áp dụng trong xây dựng

Khi một công trình được xây dựng, điều đầu tiên cần nhắc đến đó là độ bền và tuổi thọ lâu dài. Chính vì vậy, công đoạn chọn lựa sắt thép  xây dựng là bước khởi đầu hết sức quan trọng. Ưu điểm của thép hình H được biết đến là có độ chịu lực tốt, độ bền cao, chịu tải lớn, không bị gỉ sét,… Ngoài đóng vai trò chính trong xây dựng nhà ở, thép hình H còn sử dụng trong công nghiệp chế tạo ô tô, chế tạo máy, công nghiệp điện, cầu cống, đường xá,..

Có nhiều quy cách thép H được phổ biến như:  H100, H125, H150, H200, H300,..Chống cong vênh tốt, chịu được tải trọng lớn, khó bị biến dạng. Dựa vào kiến trúc từng công trình mà sẽ có các dạng thép H phù hợp

bang-bao-gia-thep-hinh-h-gia-re

Khách hàng sẽ nhận được các ưu đãi gì khi sử dụng dịch vụ của công ty Quyết Bình Minh?

– Liên tục hoạt động 24/24h nên khách hàng có thể liên hệ cho chúng tôi bất cứ khung giờ nào. Báo giá thép hình I, C, U, V,…nhanh chóng với số lượng cụ thể nhất

– Chúng tôi liên kết với nhà sản xuất uy tín để đem lại sản phẩm có chất lượng nhất đến với mọi khách hàng. Bạn có thể dễ dàng đặt hàng qua hotline hay email

– Hỗ trợ vận chuyển tận nơi, đến tận chân công trình

– Công ty Quyết Bình Minh sở hữu hệ thống kho hàng lớn. Rải đều tại tất cả các quận huyện của TPHCM và các tỉnh lân cận

– Đội ngũ làm việc hùng mạnh và năng động. Sẽ hỗ trợ bạn, giải đáp thắc mắc và báo giá thường xuyên, trực tiếp nhất

– Khách hàng hãy liên hệ với bộ phận kinh doanh để được cung cấp bảng báo giá thép hình ngay lập tức.